模糊
móhu
mờ, nhòe, không rõ ràng, mơ hồ.
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:mờ, nhòe, không rõ ràng, mơ hồ.
Ví dụ (8)
zhào piàntài hulekànqīngshìshéi
Bức ảnh mờ quá, không nhìn rõ là ai.
duìtóngniánde jīnghěn hule
Ký ức của tôi về tuổi thơ đã rất mơ hồ rồi.
zhèshìgài niàn hudewèn
Đây là một vấn đề có khái niệm mơ hồ.
hěnyuǎnchùdeshānkàn láihěn hu
Sương mù rất dày, ngọn núi phía xa trông rất mờ ảo.
yóu hubiànr èn
Do nét chữ mờ nhòe, không thể nhận dạng được.
2
động từ
Nghĩa:làm mờ, làm nhòe, làm lẫn lộn.
Ví dụ (8)
lèishuǐ huledeshuāngyǎn
Nước mắt đã làm nhòe đôi mắt tôi.
yào hulewèn dejiāo diǎn
Đừng làm mờ (lảng tránh) tiêu điểm của vấn đề.
shuǐ huledǎngfēng li
Nước mưa làm mờ kính chắn gió.
zhèshì hugōngzhòngdeshì xiàn线
Điều này cố tình làm mờ (đánh lạc hướng) tầm nhìn của công chúng.
suì yuè hulebēishàngdemíng zi
Năm tháng đã làm mờ đi cái tên trên bia mộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây