平方
HSK 5
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 平方
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bình phương (toán học), mét vuông (đơn vị diện tích).
Ví dụ (8)
这间卧室有二十个平方(米)。
Phòng ngủ này rộng 20 mét vuông.
二的平方是四。
Bình phương của 2 là 4.
这里的房价是每平方两万元。
Giá nhà ở đây là 2 vạn tệ một mét vuông.
这块地毯的面积是六平方米。
Diện tích tấm thảm này là 6 mét vuông.
三的平方加四的平方等于五的平方。
3 bình phương cộng 4 bình phương bằng 5 bình phương ($3^2 + 4^2 = 5^2$).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây