平衡
pínghéng
cân bằng, thăng bằng, giữ cân bằng.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ / tính từ
Nghĩa:cân bằng, thăng bằng, giữ cân bằng.
Ví dụ (8)
menyàobǎo chígōng zuòshēng huódepíng héng
Chúng ta phải giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống (Work-life balance).
xíng chē yàozhǎng píng héng
Đi xe đạp cần phải nắm được cách giữ thăng bằng.
huàishēng tàipíng hénghuìyǒuyán zhòngdehòu guǒ
Phá hoại cân bằng sinh thái sẽ có hậu quả nghiêm trọng.
dexīn hěnpíng héngméiyǒubào yuàn
Tâm lý anh ấy rất cân bằng (ổn định), không hề oán trách.
zhèdùnfànyíng yǎng pèihěnpíng héng
Bữa ăn này phối hợp dinh dưỡng rất cân bằng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây