Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陌生
mòshēng
lạ, lạ lẫm, xa lạ, không quen biết.
Hán việt: mạch sinh
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "陌生" (mòshēng) mang nghĩa "xa lạ", kết hợp bởi 陌 (mò - mạch): "lối đi giữa cánh đồng" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陌: Con đường đất nhỏ (阝) chạy qua trăm (百) thửa ruộng nơi ta tình cờ bắt gặp những gương mặt hoàn toàn xa lạ là lối đi đồng ruộng, người lạ (陌). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

陌生
mòshēng
xa lạ
陌
mò • mạch
lối đi giữa cánh đồng
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
百
Bách
Trăm / âm đọc (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lạ, lạ lẫm, xa lạ, không quen biết.
Ví dụ (5)
dào到le了yí一gè个mòshēng陌生de的chéngshì城市,wǒ我juéde觉得hěn很gūdú孤独。
Đến một thành phố xa lạ, tôi cảm thấy rất cô đơn.
When I arrived in an unfamiliar city, I felt very lonely.
búyào不要suíbiàn随便hé和mòshēngrén陌生人shuōhuà说话。
Đừng có tùy tiện nói chuyện với người lạ.
Don't talk to strangers casually.
zhè这gè个hàomǎ号码hěn很mòshēng陌生,wǒ我méi没jiē接。
Số điện thoại này rất lạ, tôi không nghe máy.
I didn't answer because I didn't recognize the number.
suīrán虽然wǒmen我们dìyī第一cì次jiànmiàn见面,dàn但wǒ我bìng并bù不gǎndào感到mòshēng陌生。
Tuy chúng ta gặp nhau lần đầu, nhưng tôi không hề cảm thấy xa lạ.
Although it was our first time meeting, I didn't feel any sense of unfamiliarity.
zhèxiē这些miànkǒng面孔duì对wǒ我láishuō来说dōu都hěn很mòshēng陌生。
Những gương mặt này đối với tôi mà nói đều rất lạ lẫm.
All of these faces are unfamiliar to me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây