Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
事先
shìxiān
trước, làm trước (khi sự việc xảy ra).
Hán việt: sự tiên
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "事先" (shìxiān) nghĩa là "Trước đó, từ trước", ghép bởi: 事 (shì): việc + 先 (xiān): trước.

Thành phần cấu tạo

事先
shìxiān
Trước đó, từ trước
一
口
彐
𠂇
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:trước, làm trước (khi sự việc xảy ra).
Ví dụ (8)
rú guǒ如果nǐ你bù不néng能lái来,qǐng请shì xiān事先tōng zhī通知wǒ我。
Nếu bạn không thể đến, xin hãy thông báo trước cho tôi.
zhè这yě也shì是wǒ men我们shì xiān事先shāng liang商量hǎo好de的。
Đây cũng là điều chúng tôi đã bàn bạc (thống nhất) trước rồi.
tā他méi没yǒu有shì xiān事先zhēng qiú征求wǒ我de的yì jiàn意见。
Anh ấy đã không hỏi ý kiến tôi trước.
zhè这zhǒng种qíng kuàng情况wǒ我shì是shì xiān事先méi没yǒu有xiǎng想dào到de的。
Tình huống này tôi đã không lường trước được.
wǒ men我们yào要zuò做hǎo好shì xiān事先de的zhǔn bèi准备gōng zuò工作。
Chúng ta phải làm tốt công tác chuẩn bị trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây