Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
数码
shùmǎ
kỹ thuật số, số (thường dùng cho thiết bị điện tử).
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỹ thuật số, số (thường dùng cho thiết bị điện tử).
Ví dụ (8)
wǒ我xiǎng想mǎi买yī一tái台shù mǎ数码xiàng相jī机。
Tôi muốn mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
zhè这jiā家diàn店zhuān mén专门mài卖shù mǎ数码chǎn pǐn产品。
Cửa hàng này chuyên bán các sản phẩm kỹ thuật số.
wǒ men我们yǐ jīng已经jìn进rù入le了shù mǎ数码shí dài时代。
Chúng ta đã bước vào thời đại kỹ thuật số.
zhè这jiù就shì是shù mǎ数码jì shù技术de的mèi lì魅力。
Đây chính là sức hút của công nghệ kỹ thuật số.
yǒu有xiē些lǎo老nián年rén人bù不tài太huì会yòng用shù mǎ数码shè bèi设备。
Một số người cao tuổi không biết dùng thiết bị kỹ thuật số cho lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây