搜索
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "搜索" (sōusuǒ) nghĩa là "tìm kiếm", ghép bởi: 搜 (sōu): tìm kiếm + 索 (suǒ): dây thừng.
Thành phần cấu tạo
搜索
tìm kiếm
扌
叟
十
冖
糸
Hình ảnh:

Phân tích từ 搜索
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm (search), lục soát, truy tìm.
Ví dụ (8)
你可以在网上搜索一下这个词的意思。
Bạn có thể tìm kiếm (search) trên mạng nghĩa của từ này.
警察正在这一带搜索逃犯。
Cảnh sát đang lục soát (truy tìm) kẻ đào tẩu ở khu vực này.
救援队正在全力搜索失踪人员。
Đội cứu hộ đang dốc toàn lực tìm kiếm người mất tích.
这就是最受欢迎的搜索引擎。
Đây chính là công cụ tìm kiếm được ưa chuộng nhất.
他在脑海里搜索着那个人的名字。
Anh ấy đang lục lọi trong trí nhớ (trong đầu) cái tên của người đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây