Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挑战
tiǎozhàn
thách thức, khiêu chiến, thách đấu.
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thách thức, khiêu chiến, thách đấu.
Ví dụ (8)
wǒ我yào要tiǎo zhàn挑战zì自wǒ我,tū pò突破jí xiàn极限。
Tôi muốn thách thức bản thân, đột phá giới hạn.
tā他jué dìng决定xiàng向shì jiè世界guàn jūn冠军tiǎo zhàn挑战。
Anh ấy quyết định thách đấu với nhà vô địch thế giới.
bù不yào要qīng yì轻易tiǎo zhàn挑战fǎ lǜ法律de的dǐ底xiàn线。
Đừng tùy tiện thách thức giới hạn của pháp luật.
zhè这xiàng项rèn wu任务tiǎo zhàn挑战zhe着wǒ men我们de的nài xīn耐心。
Nhiệm vụ này đang thách thức sự kiên nhẫn của chúng tôi.
nǐ你kě yǐ可以tiǎo zhàn挑战rèn hé任何nǐ你jué de觉得bù不duì对de的guān diǎn观点。
Bạn có thể thách thức (phản biện) bất kỳ quan điểm nào bạn thấy không đúng.
2
danh từ
Nghĩa:sự thách thức, thử thách, thách thức.
Ví dụ (8)
zhè这shì是yī一gè个jù dà巨大de的tiǎo zhàn挑战。
Đây là một thách thức to lớn.
wǒ men我们yào要yǒng gǎn勇敢de地miàn duì面对shēng huó生活zhōng中de的tiǎo zhàn挑战。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.
jìr án既然jiē shòu接受le了tiǎo zhàn挑战,jiù就bù不néng能tuì退suō缩。
Đã chấp nhận lời thách đấu (thử thách) thì không được lùi bước.
zhè这fèn份gōng zuò工作chōng mǎn充满le了tiǎo zhàn挑战hé和jī yù机遇。
Công việc này chứa đầy thách thức và cơ hội.
quán全qiú球biàn变nuǎn暖shì是rén lèi人类gòng tóng共同miànduìde面临t的iǎozhàn挑战。
Sự nóng lên toàn cầu là thách thức chung mà nhân loại phải đối mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây