万一
wànyī
nhỡ đâu, ngộ nhỡ, lỡ như, vạn nhất (dùng để giả thiết tình huống xấu).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:nhỡ đâu, ngộ nhỡ, lỡ như, vạn nhất (dùng để giả thiết tình huống xấu).
Ví dụ (8)
duōdàijiàn fubawàn biàntiānne
Mang thêm một chiếc áo đi, nhỡ đâu trời trở lạnh thì sao?
wàn lái mengāizěn mebàn
Lỡ như anh ấy không đến, chúng ta phải làm thế nào?
dàizhesǎnbafángwàn xià )。
Mang theo ô đi, để phòng bất trắc (nhỡ trời mưa).
wàn chūleshì shéi
Ngộ nhỡ xảy ra sự cố, ai chịu trách nhiệm?
yàocúndiǎnqiánbèiwàn
Bạn phải tiết kiệm ít tiền, để phòng khi có chuyện bất trắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây