完善
wánshàn
hoàn thiện, đầy đủ, hoàn hảo (về mặt chức năng, hệ thống).
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:hoàn thiện, đầy đủ, hoàn hảo (về mặt chức năng, hệ thống).
Ví dụ (8)
zhè xiǎodepèi tàoshè shīfēi chángwán shàn
Cơ sở vật chất đi kèm của khu dân cư này rất hoàn thiện (đầy đủ).
zhètào zhì jīngxiāng dāngwán shànle
Hệ thống pháp luật này đã khá hoàn thiện rồi.
men yàogèngjiāwán shànde huà
Chúng ta cần một kế hoạch hoàn thiện hơn nữa.
jīng guòduōniánde zhǎngōng deguǎn wán shàn
Qua nhiều năm phát triển, hệ thống quản lý của công ty ngày càng hoàn thiện.
zhèdegōnggòngjiāo tōngwǎng luòhěnwán shàn
Mạng lưới giao thông công cộng ở đây rất hoàn thiện.
2
động từ
Nghĩa:hoàn thiện, làm cho tốt hơn, kiện toàn.
Ví dụ (8)
menyào duànwán shàn
Chúng ta phải không ngừng hoàn thiện bản thân.
zhèng zhèng zài wán shànshè huìbǎo zhàng
Chính phủ đang nỗ lực hoàn thiện hệ thống an sinh xã hội.
qǐng jiāchū jiànbāng zhù menwán shànzhè fāng àn
Mời mọi người đưa ra ý kiến, giúp chúng tôi hoàn thiện phương án này.
zhèkuǎnruǎn jiànháizài duàngēng xīnwán shànzhōng
Phần mềm này vẫn đang trong quá trình liên tục cập nhật và hoàn thiện.
menyàojìnwán shànxiāng guān guī
Chúng ta phải hoàn thiện hơn nữa các luật và quy định liên quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây