未必
wèibì
chưa hẳn, không nhất thiết, chưa chắc, vị tất.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chưa hẳn, không nhất thiết, chưa chắc, vị tất.
Ví dụ (9)
yǒuqiánrénwèi kuài
Người giàu chưa chắc đã vui vẻ.
kàn jiàndewèi shìshì shí
Những gì bạn nhìn thấy chưa hẳn đã là sự thật.
pián yi便dedōng xi西wèi hǎo
Đồ rẻ tiền chưa chắc đã không tốt.
zhuān jiāde jiànwèi quánduì
Ý kiến của chuyên gia chưa chắc đã đúng hoàn toàn.
zhèwèi huì yingdeyāo qiú
Lần này anh ấy chưa chắc sẽ đồng ý yêu cầu của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây