围绕
wéirào
xoay quanh, vây quanh, bao quanh (vấn đề, chủ đề, vật thể).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xoay quanh, vây quanh, bao quanh (vấn đề, chủ đề, vật thể).
Ví dụ (8)
qiúwéir àotài yángxuán zhuǎn
Trái đất xoay quanh Mặt trời.
jīn tiāndehuì jiāngwéir àozhè xīnxiàng zhǎn kāi
Cuộc họp hôm nay sẽ triển khai xoay quanh dự án mới này.
jiāwéir àozhegōuhuǒtiào
Mọi người vây quanh đống lửa trại nhảy múa.
menyīng gāiwéir ào de qiúláikāi chǎn pǐn
Chúng ta nên phát triển sản phẩm xoay quanh nhu cầu của khách hàng.
zhèxiǎo shuōshìwéir àowèiyīng xióngrén xiěde
Cuốn tiểu thuyết này được viết xoay quanh một nhân vật anh hùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây