鲜艳
xiānyàn
tươi thắm, rực rỡ, tươi sáng, sặc sỡ (thường nói về màu sắc).
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tươi thắm, rực rỡ, tươi sáng, sặc sỡ (thường nói về màu sắc).
Ví dụ (8)
gōng yuánkāimǎnlexiān yàndehuāduǒ
Trong công viên nở đầy những đóa hoa rực rỡ.
huanchuān穿yán xiān yànde fu
Cô ấy thích mặc quần áo có màu sắc sặc sỡ.
zhèhuà cǎixiān yànfēi chángyǒuhuó
Bức tranh này màu sắc tươi sáng, vô cùng có sức sống.
xīnghóngdeyán fēi chángxiān yàn
Màu sắc của lá cờ đỏ năm sao rất tươi thắm.
kǒngquèzhǎn shìzhexiān yàndemáo
Con công đang phô diễn bộ lông rực rỡ của nó.
2
Động từ trạng thái
Nghĩa:Rực rỡ, tươi thắm, sặc sỡ (màu sắc tươi sáng, bắt mắt).
Ví dụ (3)
chūn tiānláiliǎogōng yuánkāimǎnliǎoxiān yàndehuā duǒ
Mùa xuân đến, công viên nở đầy những bông hoa rực rỡ.
chuān zhe穿 jiànyán xiān yàndeqún
Cô ấy mặc một chiếc váy màu sắc rực rỡ.
qiáng shàngguàzhe cǎi xiān yàndehuà
Trên tường treo một bức tranh màu sắc sặc sỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây