Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
细节
xìjié
chi tiết, tiểu tiết, tình tiết.
Hán việt: tế tiết
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "细节" (xìjié) mang nghĩa "chi tiết", kết hợp bởi 细 (xì - tế): "mảnh" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

细节
xìjié
chi tiết
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi tiết, tiểu tiết, tình tiết.
Ví dụ (5)
xìjié细节juédìng决定chéngbài成败。
Chi tiết quyết định thành bại.
Details determine success or failure.
qǐng请gàosu告诉wǒ我jùtǐ具体de的xìjié细节。
Làm ơn cho tôi biết các chi tiết cụ thể.
Please tell me the specific details.
wǒmen我们zài在hétong合同de的xìjié细节shàng上hái还yǒu有fēnqí分歧。
Chúng tôi vẫn còn bất đồng về các chi tiết trong hợp đồng.
We still have disagreements over the details of the contract.
búyào不要hūshì忽视rènhé任何yí一gè个xiǎo小xìjié细节。
Đừng bỏ qua bất kỳ một chi tiết nhỏ nào.
Don't overlook even the smallest detail.
zhè这fú幅huà画de的xìjié细节chǔlǐ处理de得fēicháng非常hǎo好。
Các chi tiết của bức tranh này được xử lý rất tốt.
The details in this painting are handled exceptionally well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây