消费
xiāofèi
tiêu dùng, tiêu thụ, chi tiêu.
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tiêu dùng, tiêu thụ, chi tiêu.
Ví dụ (8)
menyàoxuéhuìxìngxiāo fèiyàománg gēnfēng
Chúng ta phải học cách tiêu dùng lý trí, đừng chạy theo phong trào một cách mù quáng.
hěnduōnián qīngrén guànshuāxìn yòng xiāo fèi
Rất nhiều người trẻ quen quẹt thẻ tín dụng để chi tiêu.
zhèshìgāo dàngcān tīngrénjūnxiāo fèihěngāo
Đây là nhà hàng cao cấp, mức chi tiêu bình quân đầu người rất cao.
wèi le xiāo fèishāngchǎng bànle zhéhuó dòng
Để kích thích tiêu dùng (mua sắm), trung tâm thương mại đã tổ chức hoạt động giảm giá.
zàiwǎngshàngxiāo fèilehěnduōqián
Anh ấy đã tiêu rất nhiều tiền trên mạng.
2
danh từ
Nghĩa:sự tiêu dùng, mức tiêu thụ, việc chi tiêu.
Ví dụ (8)
menyàobǎo xiāo fèizhěde quán
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
zhèzhǒngxiāo fèiguān niàn jīngguòshíle
Quan niệm tiêu dùng này đã lỗi thời rồi.
zhèshìníndexiāo fèiqīngdānqǐngguò
Đây là hóa đơn chi tiêu của ngài, mời xem qua.
zhōng guóyǒu dexiāo fèishì chǎng
Trung Quốc có một thị trường tiêu dùng khổng lồ.
zhèdezuìxiāo fèishìbǎiyuán
Mức tiêu dùng (chi phí) tối thiểu ở đây là 100 tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây