Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
形成
xíngchéng
hình thành, tạo thành, tạo nên.
Hán việt: hình thành
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "形成" (xíngchéng) nghĩa là "hình thành", ghép bởi: 形 (xíng): Hình dạng + 成 (chéng): trở thành.

Thành phần cấu tạo

形成
xíngchéng
hình thành
开
彡
戊
丁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hình thành, tạo thành, tạo nên.
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种dì地mào貌shì是jīng guò经过jǐ几bǎi百wàn万nián年cái才xíng chéng形成de的。
Địa mạo này phải trải qua vài triệu năm mới hình thành nên.
wǒ men我们yào要bāng帮hái zi孩子xíng chéng形成liáng hǎo良好de的xué xí学习xí guàn习惯。
Chúng ta phải giúp trẻ hình thành thói quen học tập tốt.
jīng guò经过tǎo lùn讨论,dà jiā大家xíng chéng形成le了yī zhì一致de的yì jiàn意见。
Qua thảo luận, mọi người đã hình thành (đi đến) ý kiến thống nhất.
zhè这liǎng两gè个guān diǎn观点xíng chéng形成le了xiān míng鲜明de的duì bǐ对比。
Hai quan điểm này đã tạo thành (hình thành) sự tương phản rõ rệt.
jiǔ久ér而jiǔ久zhī之,zhè这lǐ里xíng chéng形成le了yī一gè个xiǎo小shì chǎng市场。
Lâu dần, nơi này hình thành nên một cái chợ nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây