形势
xíngshì
tình hình, cục diện, xu thế, địa thế (quân sự).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình hình, cục diện, xu thế, địa thế (quân sự).
Ví dụ (8)
qiándeguó xíng shìfēi cháng
Tình hình quốc tế hiện nay vô cùng phức tạp.
menyàorènqīngxíng shì huì
Chúng ta phải nhận rõ tình hình, nắm bắt cơ hội.
jīn niándejiù xíng shìhěnyán jùn
Tình hình việc làm năm nay rất nghiêm trọng (khắc nghiệt).
zhuān jiāzhèng zàifēn dāng qiándejīng xíng shì
Chuyên gia đang phân tích tình hình kinh tế hiện tại.
xíng shì zuòchūtuǒ xié
Bị ép bởi tình thế, anh ấy buộc phải đưa ra sự thỏa hiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây