Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
形式
xíngshì
hình thức, cách thức, kiểu, dạng (đối lập với nội dung).
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hình thức, cách thức, kiểu, dạng (đối lập với nội dung).
Ví dụ (8)
wǒ men我们bù不yīng gāi应该zhǐ只zhù zhòng注重xíng shì形式,ér而hū shì忽视nèi róng内容。
Chúng ta không nên chỉ chú trọng hình thức mà bỏ qua nội dung.
zhè这cì次huì yì会议cǎi qǔ采取le了xiàn线shàng上de的xíng shì形式。
Cuộc họp lần này áp dụng hình thức trực tuyến (online).
yì shù艺术de的biǎo xiàn表现xíng shì形式shì是duō多zhǒng种duō多yàng样de的。
Hình thức biểu hiện của nghệ thuật rất đa dạng phong phú.
nǎ pà哪怕zhǐ只shì是zǒu走gè个xíng shì形式,nǐ你yě也děi得qù去yī一tàng趟。
Cho dù chỉ là làm cho có lệ (đi theo hình thức), bạn cũng phải đi một chuyến.
wǒ men我们yào要fǎn duì反对xíng shì形式zhǔ yì主义。
Chúng ta phải phản đối chủ nghĩa hình thức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây