Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
押金
yājīn
tiền đặt cọc, tiền thế chân, tiền bảo đảm.
Hán việt: áp kim
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "押金" (yājīn) nghĩa là "tiền cọc", ghép bởi: 押 (yā): áp giải + 金 (jīn): Kim loại nói chung.

Thành phần cấu tạo

押金
yājīn
tiền cọc
扌
甲
金

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền đặt cọc, tiền thế chân, tiền bảo đảm.
Ví dụ (8)
zū租zhè这tào套fáng房zi子xū yào需要fù付yī一gè个yuè月de的yā jīn押金。
Thuê căn nhà này cần phải trả một tháng tiền đặt cọc.
tuì退fáng房shí时,rú guǒ如果méi没yǒu有sǔn huài损坏wù物pǐn品,yā jīn押金huì会quán全é额tuì退huán还。
Khi trả phòng, nếu không làm hỏng đồ đạc, tiền cọc sẽ được hoàn trả toàn bộ.
qǐng请shōu收hǎo好nín您de的yā jīn押金shōu jù收据。
Vui lòng giữ kỹ biên lai tiền đặt cọc của bạn.
zhù住jiǔ酒diàn店tōng cháng通常xū yào需要jiāo交nà纳yā jīn押金。
Ở khách sạn thông thường cần phải nộp tiền thế chân.
yīn因wèi为nòng弄huài坏le了jiā jù家具,fáng dōng房东kòu扣le了wǒ我de的yā jīn押金。
Vì làm hỏng đồ nội thất, chủ nhà đã trừ tiền cọc của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây