Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
演讲
yǎnjiǎng
diễn thuyết, hùng biện, thuyết trình, phát biểu.
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:diễn thuyết, hùng biện, thuyết trình, phát biểu.
Ví dụ (8)
xiào zhǎng校长zhèng zài正在xiàng向quán全tǐ体shī师shēng生yǎn jiǎng演讲。
Hiệu trưởng đang diễn thuyết trước toàn thể giáo viên và học sinh.
tā他cóng从xiǎo小jiù就hài pà害怕zài在gōng公zhòng众miàn面qián前yǎn jiǎng演讲。
Từ nhỏ anh ấy đã sợ phải phát biểu trước đám đông.
zhè这cì次huì yì会议yāo qǐng邀请le了zhù míng著名zhuān jiā专家lái来yǎn jiǎng演讲。
Cuộc họp lần này đã mời chuyên gia nổi tiếng đến thuyết trình.
wèi le为了zhè这cì次yǎn jiǎng演讲,tā他zhǔn bèi准备le了yī一gè个xīng qī星期。
Để chuẩn bị cho lần diễn thuyết này, anh ấy đã chuẩn bị cả một tuần.
nǐ你kě yǐ可以shì试zhe着tuō脱gǎo稿yǎn jiǎng演讲。
Bạn có thể thử diễn thuyết mà không cần nhìn văn bản (nói vo).
2
danh từ
Nghĩa:bài diễn văn, bài phát biểu, bài diễn thuyết.
Ví dụ (8)
tā他de的jīng cǎi精彩yǎn jiǎng演讲yíng赢dé得le了rè liè热烈de的zhǎng掌shēng声。
Bài diễn thuyết xuất sắc của anh ấy đã giành được tràng pháo tay nồng nhiệt.
zhè这cì次yǎn jiǎng演讲de的zhǔ tí主题shì是“huán jìng环境bǎo hù保护”。
Chủ đề của bài diễn thuyết lần này là 'Bảo vệ môi trường'.
wǒ我cān jiā参加le了yī一gè个yīng英yǔ语yǎn jiǎng演讲bǐ sài比赛。
Tôi đã tham gia một cuộc thi hùng biện tiếng Anh.
yǎn jiǎng演讲de的nèi róng内容fēi cháng非常gǎn感rén人。
Nội dung bài diễn văn vô cùng cảm động.
wǒ men我们xū yào需要xiě写yī一fèn份yǎn jiǎng演讲gǎo稿。
Chúng ta cần viết một bản thảo cho bài phát biểu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây