依然
yīrán
vẫn, vẫn như cũ, y nguyên (biểu thị tình hình không thay đổi).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vẫn, vẫn như cũ, y nguyên (biểu thị tình hình không thay đổi).
Ví dụ (8)
suīránhěnduōniánguò leyīr ánmeměi
Mặc dù đã nhiều năm trôi qua, cô ấy vẫn xinh đẹp như thế.
zhè wèn yīr áncún zàiméiyǒudàojiě jué
Vấn đề này vẫn tồn tại, chưa được giải quyết.
jǐn guǎnjīng leshī bàiyīr ánchōng mǎnxìn xīn
Cho dù trải qua thất bại, anh ấy vẫn tràn đầy tự tin.
zhèdefēng jǐngyīr ánhuà
Phong cảnh nơi đây vẫn đẹp như tranh vẽ.
fēn shǒuhòu menyīr ánshìpéng you
Sau khi chia tay, chúng tôi vẫn là bạn bè.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây