因而
yīn'ér
cho nên, vì vậy, do đó, bởi thế.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:cho nên, vì vậy, do đó, bởi thế.
Ví dụ (8)
zhǔn bèidehěnchōng fènyīn érshùn tōng guòlekǎo shì
Anh ấy chuẩn bị rất đầy đủ, do đó đã thuận lợi vượt qua kỳ thi.
zhèjiāgōng hěnhǎoyīn ér yǐnlehěnduō
Công ty này dịch vụ rất tốt, vì vậy đã thu hút được rất nhiều khách hàng.
yóu jīng chángáo yīn érdeshēn yuèláiyuèchà
Do thường xuyên thức đêm, cho nên sức khỏe của anh ấy ngày càng kém.
yóu cún zàiwén huàchāyīn érróng chǎn shēng jiě
Do tồn tại sự khác biệt văn hóa, bởi thế dễ nảy sinh hiểu lầm.
zhède hòuwēn yīn érshèng chǎnshuǐ guǒ
Khí hậu nơi đây ôn hòa, vì vậy sản sinh ra nhiều loại trái cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây