用功
yònggōng
chăm chỉ, dụng công, siêng năng (thường nói về học tập).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chăm chỉ, dụng công, siêng năng (thường nói về học tập).
Ví dụ (8)
shìfēi chángyòng gōngdexué sheng
Cậu ấy là một học sinh vô cùng chăm chỉ.
wèi lekǎoshàngxuézuì jìnhěnyòng gōng
Để thi đỗ đại học, dạo này cậu ấy rất dụng công (chăm học).
zhǐ yàoyòng gōng dìngnéngxuéhuìhàn
Chỉ cần bạn chịu khó (dụng công), nhất định sẽ học được tiếng Trung.
qiányòng gōngxiàn zàihòu huǐlái bu le
Trước đây không chăm học, bây giờ hối hận cũng không kịp nữa.
zàicōng mingyòng gōngshìxíngde
Cho dù thông minh đến đâu, không chăm chỉ thì cũng không được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây