原料
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "原料" (yuánliào) nghĩa là "nguyên liệu", ghép bởi: 原 (yuán): ban đầu + 料 (liào): Nguyên liệu.
Thành phần cấu tạo
原料
nguyên liệu
厂
泉
米
斗
Hình ảnh:

Phân tích từ 原料
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nguyên liệu (thô), thành phần (nấu ăn).
Ví dụ (8)
这家工厂因为缺少原料而停产了。
Nhà máy này đã ngừng sản xuất vì thiếu nguyên liệu.
我们要选用最新鲜的原料来做这道菜。
Chúng ta phải chọn dùng những nguyên liệu tươi mới nhất để làm món này.
这种化工原料是有毒的。
Loại nguyên liệu hóa chất này có độc.
原料价格上涨导致产品成本增加。
Giá nguyên liệu tăng lên dẫn đến giá thành sản phẩm tăng theo.
大部分原料都需要从国外进口。
Phần lớn nguyên liệu đều cần nhập khẩu từ nước ngoài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây