Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
原料
yuánliào
nguyên liệu (thô), thành phần (nấu ăn).
Hán việt: nguyên liêu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "原料" (yuánliào) nghĩa là "nguyên liệu", ghép bởi: 原 (yuán): ban đầu + 料 (liào): Nguyên liệu.

Thành phần cấu tạo

原料
yuánliào
nguyên liệu
厂
泉
米
斗

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyên liệu (thô), thành phần (nấu ăn).
Ví dụ (8)
zhè这jiā家gōng chǎng工厂yīn因wèi为quē shǎo缺少yuán liào原料ér而tíng停chǎn产le了。
Nhà máy này đã ngừng sản xuất vì thiếu nguyên liệu.
wǒ men我们yào要xuǎn选yòng用zuì最xīn xiān新鲜de的yuán liào原料lái来zuò做zhè这dào道cài菜。
Chúng ta phải chọn dùng những nguyên liệu tươi mới nhất để làm món này.
zhè这zhǒng种huà化gōng工yuán liào原料shì是yǒu有dú毒de的。
Loại nguyên liệu hóa chất này có độc.
yuán liào原料jià gé价格shàng上zhǎng涨dǎo zhì导致chǎn pǐn产品chéng běn成本zēng jiā增加。
Giá nguyên liệu tăng lên dẫn đến giá thành sản phẩm tăng theo.
dà大bù fen部分yuán liào原料dōu都xū yào需要cóng从guó国wài外jìn kǒu进口。
Phần lớn nguyên liệu đều cần nhập khẩu từ nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây