Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
展开
zhǎnkāi
mở ra, trải ra, dang ra, triển khai, tiến hành, bắt đầu.
Hán việt: triển khai
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "展开" (zhǎnkāi) nghĩa là "triển khai", ghép bởi: 展 (zhǎn): Trưng bày + 开 (kāi): bật.

Thành phần cấu tạo

展开
zhǎnkāi
triển khai
尸
衣
一
廾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở ra, trải ra, dang ra, triển khai, tiến hành, bắt đầu.
Ví dụ (8)
lǎo老yīng鹰zhǎn kāi展开chì bǎng翅膀zài在tiān kōng天空zhōng中fēi xiáng飞翔。
Con đại bàng dang rộng đôi cánh bay lượn trên bầu trời.
wǒ men我们yào要wéir ào围绕zhè gè这个huà tí话题zhǎn kāi展开tǎo lùn讨论。
Chúng ta cần triển khai thảo luận xoay quanh chủ đề này.
yī一zhāng张jù dà巨大de的dì tú地图zài在tā他miàn面qián前zhǎn kāi展开。
Một tấm bản đồ khổng lồ trải ra trước mặt anh ấy.
jǐng警fāng方yǐ jīng已经duì对àn jiàn案件zhǎn kāi展开le了diào chá调查。
Cảnh sát đã tiến hành (triển khai) điều tra vụ án.
suí zhe随着gù shi故事de的zhǎn kāi展开,zhēn xiàng真相fú浮chū出shuǐ水miàn面。
Cùng với sự phát triển (mở ra) của câu chuyện, chân tướng dần lộ diện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây