赞美
zànměi
ca ngợi, khen ngợi, tán tụng, tán dương.
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ca ngợi, khen ngợi, tán tụng, tán dương.
Ví dụ (8)
shīrénxiěshīzàn měi xiāngdefēng jǐng
Nhà thơ làm thơ ca ngợi phong cảnh quê hương.
jiādōuzàn měi jǐnměi érqiěshàn liáng
Mọi người đều ca ngợi cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn lương thiện.
yàolìn zàn měibiér endehuà
Đừng keo kiệt những lời ca ngợi người khác.
menyàozàn měixiēfèng xiànderén
Chúng ta phải ca ngợi những người cống hiến vô tư.
shìzhí zàn měideyīng xióng
Anh ấy là một người anh hùng đáng được ca ngợi.
2
danh từ
Nghĩa:lời ca ngợi, sự tán dương.
Ví dụ (8)
dàole jiādezàn měi
Anh ấy nhận được sự tán dương của mọi người.
zhèshǒushīchōng mǎnleduìzìr ándezàn měi
Bài thơ này tràn đầy những lời ca ngợi thiên nhiên.
guòduōdezàn měiyǒushíhuìràngrénjiāo ào
Quá nhiều lời tán dương đôi khi sẽ khiến người ta kiêu ngạo.
zhēnchéngdezàn měinénggěiréndàilái liàng
Lời khen ngợi chân thành có thể mang lại sức mạnh cho con người.
miàn duìbiér endezàn měixiǎn dehěnqiān
Đối mặt với lời khen ngợi của người khác, anh ấy tỏ ra rất khiêm tốn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây