招待
zhāodài
chiêu đãi, tiếp đãi, tiếp đón, mời khách.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiêu đãi, tiếp đãi, tiếp đón, mời khách.
Ví dụ (8)
xiè xiemende qíngzhāo dài
Cảm ơn sự tiếp đãi nhiệt tình của các bạn.
menyàohǎohǎozhāo dàiyuǎnfāngláidekèr én
Chúng ta phải tiếp đãi khách phương xa đến thật chu đáo.
jīn tiānjiāméishén mecàizhāo dàizhōuqǐngjiànliàng
Hôm nay nhà không có món gì ngon, tiếp đãi không chu đáo, mong lượng thứ.
gōng shèyànzhāo dàile zuòhuǒ bàn
Công ty đã mở tiệc chiêu đãi các đối tác hợp tác.
yuánzhèng zàizhāo dài
Nhân viên phục vụ đang tiếp đón khách hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây