着凉
zháo liáng
bị lạnh, nhiễm lạnh, cảm lạnh.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị lạnh, nhiễm lạnh, cảm lạnh.
Ví dụ (8)
duōchuān穿diǎn fubiézháo liángle
Mặc thêm chút quần áo vào, đừng để bị lạnh.
wǎn shangshuì jiàogàihǎobèi zixiǎo xīnzháo liáng
Buổi tối ngủ nhớ đắp chăn kỹ, cẩn thận kẻo nhiễm lạnh.
zuó tiānlínlejié guǒzháo liángle
Hôm qua tôi bị mắc mưa, kết quả là bị cảm lạnh.
hái zichūhànhòuchuīfēngróng zháo liáng
Trẻ con ra mồ hôi xong mà ra gió rất dễ bị lạnh.
yīnwèizháo liáng zhí pēn
Vì bị nhiễm lạnh, anh ấy cứ hắt hơi suốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây