召开
zhàokāi
triệu tập, tổ chức, mở (cuộc họp, hội nghị).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:triệu tập, tổ chức, mở (cuộc họp, hội nghị).
Ví dụ (8)
gōng jiāngmíng tiānzhào kāijǐn huì
Công ty sẽ triệu tập cuộc họp khẩn cấp vào ngày mai.
zhèxué shùyán tǎo huìzàiběi jīngzhào kāi
Hội thảo học thuật lần này được tổ chức tại Bắc Kinh.
dǒngshìhuìjué dìngxiàzhōuzhào kāi dōnghuì
Hội đồng quản trị quyết định tuần sau sẽ triệu tập đại hội cổ đông.
wèi lejiě juézhè wèn zhèng zhào kāiletīng zhèng huì
Để giải quyết vấn đề này, chính phủ đã tổ chức phiên điều trần.
àoyùnhuìměiniánzhào kāi
Thế vận hội được tổ chức bốn năm một lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây