执照
zhízhào
giấy phép, bằng, chứng chỉ hành nghề.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giấy phép, bằng, chứng chỉ hành nghề.
Ví dụ (8)
kāichē suí shēnxié dàijià shǐzhí zhào
Lái xe bắt buộc phải mang theo bằng lái xe.
kāidiàn yàoxiānshēn qǐngyíng zhí zhào
Mở cửa hàng cần phải xin giấy phép kinh doanh trước.
yīnwèijiǔjiàdezhí zhàobèidiàoxiāole
Vì lái xe khi say rượu, bằng lái của anh ấy đã bị tước (thu hồi).
qǐngchū shìníndexiāng guānzhí zhào
Vui lòng xuất trình giấy phép liên quan của ngài.
zhèjiāzhěnsuǒméiyǒuxíngzhí zhàoshì fēide
Phòng khám này không có giấy phép hành nghề y, là bất hợp pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây