执照
HSK 5
—
Phân tích từ 执照
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giấy phép, bằng, chứng chỉ hành nghề.
Ví dụ (8)
开车必须随身携带驾驶执照。
Lái xe bắt buộc phải mang theo bằng lái xe.
开店需要先申请营业执照。
Mở cửa hàng cần phải xin giấy phép kinh doanh trước.
因为酒驾,他的执照被吊销了。
Vì lái xe khi say rượu, bằng lái của anh ấy đã bị tước (thu hồi).
请出示您的相关执照。
Vui lòng xuất trình giấy phép liên quan của ngài.
这家诊所没有行医执照,是非法的。
Phòng khám này không có giấy phép hành nghề y, là bất hợp pháp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây