Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
精力
jīnglì
tinh lực, sức lực, năng lượng, tâm sức.
Hán việt: tinh lực
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "精力" (jīnglì) mang nghĩa "Sức lực, tinh lực", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

精力
jīnglì
Sức lực, tinh lực
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tinh lực, sức lực, năng lượng, tâm sức.
Ví dụ (5)
háizi孩子men们de的jīnglì精力tài太wàngshèng旺盛le了,zǒngshì总是pǎoláipǎoqù跑来跑去。
Bọn trẻ con năng lượng dồi dào quá (sung sức), cứ chạy qua chạy lại suốt.
The children are so full of energy, always running around.
wǒ我yào要bǎ把zhǔyào主要jīnglì精力fàng放zài在xuéxí学习shàng上。
Tôi phải đặt năng lượng chủ yếu vào việc học tập.
I need to focus most of my energy on studying.
zuìjìn最近gōngzuò工作tài太máng忙,wǒ我gǎndào感到jīnglì精力bùzú不足。
Gần đây công việc quá bận, tôi cảm thấy thiếu năng lượng (đuối sức).
Work has been so busy lately that I feel drained.
zhàogu照顾shēngbìng生病de的jiārén家人hàojìn耗尽le了tā他de的jīnglì精力。
Chăm sóc người nhà bị bệnh đã vắt kiệt sức lực của anh ấy.
Taking care of his sick family member exhausted all his energy.
rén人de的jīnglì精力shì是yǒuxiàn有限de的,bù不néng能shénme什么dōu都zuò做。
Sức lực của con người là có hạn, không thể cái gì cũng làm.
A person's energy is limited, so they can't do everything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây