精力充沛
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "精力充沛" (jīnglìchōngpèi) nghĩa là "Tràn đầy năng lượng", ghép bởi: 精 (jīng): tinh túy + 力 (lì): Sức mạnh + 充 (chōng): Lấp đầy + 沛 (pèi): dồi dào.
Thành phần cấu tạo
精力充沛
Tràn đầy năng lượng
米
青
力
亠
儿
氵
Hình ảnh:

Phân tích từ 精力充沛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tràn đầy năng lượng
Ví dụ (3)
休息之后,他精力充沛。
Sau khi nghỉ ngơi, anh ấy tràn đầy năng lượng.
孩子们早上总是精力充沛。
Bọn trẻ buổi sáng luôn tràn đầy năng lượng.
精力充沛的人工作效率更高。
Người tràn đầy năng lượng có hiệu suất làm việc cao hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây