Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
精力充沛
jīnglìchōngpèi
Tràn đầy năng lượng
Hán việt: tinh lực sung bái
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "精力充沛" (jīnglìchōngpèi) nghĩa là "Tràn đầy năng lượng", ghép bởi: 精 (jīng): tinh túy + 力 (lì): Sức mạnh + 充 (chōng): Lấp đầy + 沛 (pèi): dồi dào.

Thành phần cấu tạo

精力充沛
jīnglìchōngpèi
Tràn đầy năng lượng
米
青
力
亠
儿
氵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tràn đầy năng lượng
Ví dụ (3)
xiū xī休息zhī之hòu后,tā他jīng lì精力chōng pèi充沛。
Sau khi nghỉ ngơi, anh ấy tràn đầy năng lượng.
hái zi孩子men们zǎo shàng早上zǒng shì总是jīng lì精力chōng pèi充沛。
Bọn trẻ buổi sáng luôn tràn đầy năng lượng.
jīng lì精力chōng pèi充沛de的rén gōng人工zuò作xiào lǜ效率gèng更gāo高。
Người tràn đầy năng lượng có hiệu suất làm việc cao hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây