夸张
kuāzhāng
khoa trương, phóng đại, làm quá, thái quá, lố bịch.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:khoa trương, phóng đại, làm quá, thái quá, lố bịch.
Ví dụ (8)
debiǎo qíngtàikuā zhāngledòude jiādōuxiàole
Biểu cảm của anh ấy lố quá (thái quá), chọc mọi người cười ồ lên.
zhèpiānbào dàoyǒuxiēkuā zhāngquánxìn
Bài báo này có phần phóng đại, không thể tin hoàn toàn.
shuōdetàikuā zhānglebayǒumeyán zhòng
Bạn nói cũng quá lời rồi đấy, làm gì mà nghiêm trọng đến thế?
kuā zhāngshìwén xuéchuàng zuòzhōngchángyòngdezhǒngxiūshǒu
Phóng đại (khoa trương) là một biện pháp tu từ thường dùng trong sáng tác văn học.
zǒng shì huankuā zhāng dejīng
Anh ta luôn thích phóng đại (thổi phồng) trải nghiệm của bản thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây