Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
看望
kànwàng
thăm, thăm hỏi, đến thăm (người).
Hán việt: khan vọng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "看望" (kànwàng) nghĩa là "thăm hỏi", ghép bởi: 看 (kàn / kān): xem + 望 (wàng): Nhìn.

Thành phần cấu tạo

看望
kànwàng
thăm hỏi
手
目
亡
月
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thăm, thăm hỏi, đến thăm (người).
Ví dụ (8)
zhōu mò周末wǒ men我们yào要qù去xiāng乡xià下kàn wàng看望nǎi nai奶奶。
Cuối tuần chúng tôi sẽ về quê thăm bà nội.
tóng xué同学men们qù去yī yuàn医院kàn wàng看望shēng bìng生病de的lǎo shī老师。
Các bạn học sinh đến bệnh viện thăm thầy giáo bị ốm.
měi每féng逢jiā佳jié节,lǐng dǎo领导dū都huì会qù去kàn wàng看望lǎo老hóng红jūn军。
Mỗi dịp lễ tết, lãnh đạo đều đến thăm hỏi các cựu hồng quân.
xiè xie谢谢nǐ你zhuān mén专门lái来kàn wàng看望wǒ我。
Cảm ơn bạn đã đặc biệt đến thăm tôi.
wǒ我hěn很jiǔ久méi没yǒu有huí回jiā家kàn wàng看望fù父mǔ母le了。
Đã rất lâu rồi tôi không về nhà thăm bố mẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây