厘米
límǐ
xăng-ti-mét, cm, phân (đơn vị đo độ dài).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:xăng-ti-mét, cm, phân (đơn vị đo độ dài).
Ví dụ (8)
zhèchǐ zidechángshì 3 030límǐ
Chiều dài của cái thước này là 30 cm.
hái zijīn niánzhǎnggāole 55límǐ
Đứa bé đó năm nay cao thêm 5 cm.
qǐngzhèzhāngzhǐjiǎndiào
Làm ơn cắt bớt tờ giấy này đi vài xăng-ti-mét.
shàngde 11límǐdài biǎoshí  1 010gōnglǐ
1 cm trên bản đồ đại diện cho khoảng cách thực tế là 10 km.
zhèzhāngzhuō zidekuānshì 8 080límǐ
Chiều rộng của cái bàn này là 80 cm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây