厘米
HSK 5
—
Phân tích từ 厘米
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:xăng-ti-mét, cm, phân (đơn vị đo độ dài).
Ví dụ (8)
这把尺子的长度是30厘米。
Chiều dài của cái thước này là 30 cm.
那个孩子今年长高了5厘米。
Đứa bé đó năm nay cao thêm 5 cm.
请把这张纸剪掉几厘米。
Làm ơn cắt bớt tờ giấy này đi vài xăng-ti-mét.
地图上的1厘米代表实际距离10公里。
1 cm trên bản đồ đại diện cho khoảng cách thực tế là 10 km.
这张桌子的宽度是80厘米。
Chiều rộng của cái bàn này là 80 cm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây