利润
lìrùn
lợi nhuận, tiền lãi (kinh doanh).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lợi nhuận, tiền lãi (kinh doanh).
Ví dụ (8)
zhèjiā niánde rùnfānlebèi
Lợi nhuận năm ngoái của nhà này đã tăng gấp đôi.
wèi lezhuī qiúgāo rùnmenjiàng lechǎn pǐnzhì liàng
Để theo đuổi lợi nhuận cao, họ đã hạ thấp chất lượng sản phẩm.
kòuchúchéng běnhòu mendejìng rùnbìngduō
Sau khi trừ đi chi phí, lợi nhuận ròng của chúng tôi không nhiều lắm.
duōxiāoshìzhǒngchángjiàndejīng yíngcèlüè
Lợi nhuận ít nhưng tiêu thụ nhiều (lấy công làm lãi) là một chiến lược kinh doanh phổ biến.
menyàoxiǎngbàn gāogōng de rùn
Chúng ta phải nghĩ cách nâng cao tỷ suất lợi nhuận của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây