利息
lìxī
lợi tức, tiền lãi (ngân hàng/vay mượn).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lợi tức, tiền lãi (ngân hàng/vay mượn).
Ví dụ (8)
qiáncún zàiyín háng yǒu
Gửi tiền trong ngân hàng có thể có tiền lãi.
zhèdài kuǎnde hěngāo
Tiền lãi của khoản vay này rất cao.
menyàoàn shícháng huánběnjīn
Chúng ta phải trả nợ gốc và lãi đúng hạn.
yín hángzuì jìn gāolecúnkuǎn
Ngân hàng gần đây đã tăng lãi suất tiền gửi.
shìkàochī shēng huóde
Anh ấy sống dựa vào việc ăn tiền lãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây