利益
lìyì
lợi ích, quyền lợi.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lợi ích, quyền lợi.
Ví dụ (8)
menyàoguó jiā fàngzài wèi
Chúng ta phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
zhèshè dàolehěnduōréndeqièshēn
Việc này liên quan đến lợi ích sát sườn của rất nhiều người.
wèi legèr én érsǔnhài shìcuò de
lợi ích cá nhân mà làm tổn hại lợi ích tập thể là sai trái.
zhèshìshuāng fānggòng tóngde suǒzài
Đây là nơi tồn tại lợi ích chung của cả hai bên.
menyàojiān juéwéi xiāo fèizhěde
Chúng ta phải kiên quyết bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây