零食
língshí
đồ ăn vặt, quà vặt, bánh kẹo (ăn chơi).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ ăn vặt, quà vặt, bánh kẹo (ăn chơi).
Ví dụ (8)
xiǎohái zidōu huanchīlíng shí
Trẻ con đều thích ăn đồ ăn vặt.
kàndiàn yǐngdeshí hou menmǎilexiēlíng shí
Lúc xem phim, chúng tôi đã mua một ít đồ ăn vặt.
chītàiduōlíng shíduìshēn hǎo
Ăn quá nhiều đồ ăn vặt không tốt cho cơ thể.
zhèshìzuìàichīdelíng shí
Đây là món ăn vặt tôi thích ăn nhất.
shìjiǎn féiyǒushí houxiǎngchīdiǎnlíng shí
Cho dù là đang giảm cân, đôi khi cũng muốn ăn chút đồ ăn vặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây