灵活
línghuó
linh hoạt, linh động, nhanh nhạy, uyển chuyển, mềm dẻo (nghĩa bóng).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:linh hoạt, linh động, nhanh nhạy, uyển chuyển, mềm dẻo (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
detóunǎofēi chánglíng huózǒngnéngxiǎngchūhǎobàn
Đầu óc anh ấy rất linh hoạt (nhanh nhạy), luôn nghĩ ra được cách hay.
menyàolíng huóyùn yòngxuédàodezhī shi
Chúng ta phải vận dụng linh hoạt những kiến thức đã học.
zhèfèngōng zuòdeshí jiānān páihěnlíng huó
Sự sắp xếp thời gian của công việc này rất linh động.
hóu zidedòng zuòshí fēnlíng huó
Động tác của con khỉ vô cùng nhanh nhẹn (linh hoạt).
zhì dìngzhèng yàoguībànshìyàoyǒu dìngdelíng huóxìng
Xây dựng chính sách vừa phải làm việc theo quy định, vừa phải có tính linh hoạt nhất định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây