零件
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "零件" (língjiàn) nghĩa là "linh kiện", ghép bởi: 零 (líng): số không + 件 (jiàn): Cái.
Thành phần cấu tạo
零件
linh kiện
雨
令
亻
牛
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:linh kiện, phụ tùng, bộ phận (của máy móc).
Ví dụ (8)
这台机器的一个零件坏了,需要更换。
Một linh kiện của cái máy này bị hỏng rồi, cần phải thay thế.
这是一家专门生产汽车零件的工厂。
Đây là một nhà máy chuyên sản xuất phụ tùng ô tô.
我们要把这些零件组装起来。
Chúng ta phải lắp ráp những linh kiện này lại.
这种老式电脑的零件很难买到了。
Linh kiện của loại máy tính đời cũ này rất khó mua được nữa.
每一个零件都很重要,不能马虎。
Mỗi một linh kiện đều rất quan trọng, không được qua loa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây