陆续
lùxù
lần lượt, rải rác, lục tục, kế tiếp nhau (từng đợt).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lần lượt, rải rác, lục tục, kế tiếp nhau (từng đợt).
Ví dụ (8)
kèr énmen dàole
Khách khứa đã lần lượt đến rồi.
sànhuìhòu jiā zǒuchūhuìchǎng
Sau khi tan họp, mọi người lục tục bước ra khỏi hội trường.
chūntiānláilehuārlùxùkāi fàng
Mùa xuân đến rồi, hoa lần lượt nở rộ.
zhètiānhuìyǒulěngkōng nánxià
Mấy ngày này sẽ có không khí lạnh lần lượt tràn xuống phía Nam.
xīnchǎn pǐnjiāngcóngxià yuè shàngshì
Sản phẩm mới sẽ lần lượt có mặt trên thị trường từ tháng sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây