Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
煤炭
méitàn
than đá, than.
Hán việt: môi thán
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "煤炭" (méitàn) nghĩa là "than đá", ghép bởi: 煤 (méi): than đá + 炭 (tàn): Than.

Thành phần cấu tạo

煤炭
méitàn
than đá
火
某
山
灰

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:than đá, than.
Ví dụ (8)
zhègè这个dìqū地区yōngyǒu拥有fēngfù丰富de的méitàn煤炭zīyuán资源。
Khu vực này sở hữu nguồn tài nguyên than đá phong phú.
ránshāo燃烧méitàn煤炭huì会zàochéng造成kōngqì空气wūrǎn污染。
Đốt than đá sẽ gây ra ô nhiễm không khí.
suízhe随着dōng冬jì季de的dào到lái来,méitàn煤炭de的xūqiú需求liàng量zēngjiā增加le了。
Khi mùa đông đến, nhu cầu về than đá đã tăng lên.
wǒmen我们yào要zhúbù逐步jiǎnshǎo减少duì对méitàn煤炭de的yīlài依赖。
Chúng ta phải dần dần giảm bớt sự phụ thuộc vào than đá.
tā他zài在yī一jiā家méitàn煤炭gōngsī公司gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty than.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây