Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
哲学
zhéxué
triết học, triết lý.
Hán việt: triết học
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "哲学" (zhéxué) mang nghĩa "triết học", kết hợp bởi 哲 (zhé - triết): "triết lý" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哲: Dùng đôi tay phân tích gãy gọn (折) rồi qua miệng (口) đúc kết thành lời sâu sắc tạo nên triết lý, người hiền triết (哲). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

Thành phần cấu tạo

哲学
zhéxué
triết học
哲
zhé • triết
triết lý
折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:triết học, triết lý.
Ví dụ (5)
tā他zài在dàxué大学lǐ里zhǔ主xiū修zhéxué哲学。
Anh ấy học chuyên ngành triết học ở đại học.
He majored in philosophy in college.
zhè这shì是yí一gè个hěn很shēn'ào深奥de的zhéxué哲学wèntí问题。
Đây là một vấn đề triết học rất thâm thúy.
This is a very profound philosophical question.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的rénshēng人生zhéxué哲学。
Mỗi người đều có triết lý sống (nhân sinh) của riêng mình.
Everyone has their own philosophy of life.
tā他jīngcháng经常yuèdú阅读guānyú关于mǎkè马克sī思zhǔyì主义zhéxué哲学de的shūjí书籍。
Anh ấy thường xuyên đọc sách về triết học Mác-xít.
He often reads books on Marxist philosophy.
zhéxué哲学jiàohuì教会wǒmen我们rúhé如何luójí逻辑de地sīkǎo思考。
Triết học dạy chúng ta cách tư duy một cách logic.
Philosophy teaches us how to think logically.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây