中旬
HSK 5
—
Phân tích từ 中旬
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trung tuần, 10 ngày giữa tháng (từ ngày 11 đến 20).
Ví dụ (8)
这项工程预计在五月中旬完工。
Công trình này dự kiến sẽ hoàn công vào trung tuần tháng 5.
我们要等到下个月中旬才能拿到工资。
Chúng tôi phải đợi đến giữa tháng sau mới được nhận lương.
每年的八月中旬是这里最热的时候。
Giữa tháng 8 hàng năm là thời điểm nóng nhất ở đây.
会议定于本月中旬在北京召开。
Hội nghị được ấn định tổ chức tại Bắc Kinh vào trung tuần tháng này.
樱花通常在四月中旬盛开。
Hoa anh đào thường nở rộ vào giữa tháng Tư.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây