Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中介
zhōngjiè
môi giới, trung gian, người môi giới, đại lý môi giới.
Hán việt: trung giới
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "中介" (zhōngjiè) mang nghĩa "trung gian", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 介 (jiè - giới): "giới thiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 介: Một người (人) đứng ra ở giữa hai phía để kết nối và hòa giải đôi bên chính là người trung gian, giới thiệu (介).

Thành phần cấu tạo

中介
zhōngjiè
trung gian
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
介
jiè • giới
giới thiệu
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨丨
Hai nét sổ
Hai bên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:môi giới, trung gian, người môi giới, đại lý môi giới.
Ví dụ (5)
wǒmen我们shì是tōngguò通过fángchǎn房产zhōngjiè中介zū租dào到zhè这tào套fángzi房子de的。
Chúng tôi thuê được căn nhà này thông qua môi giới bất động sản.
We rented this apartment through a real estate agent.
xiànzài现在de的liúxué留学zhōngjiè中介fèiyòng费用hěn很gāo高。
Phí môi giới du học hiện nay rất cao.
Nowadays, study abroad agency fees are very high.
zhǎo找gōngzuò工作yào要xiǎoxīn小心,bié别bèi被hēi黑zhōngjiè中介piàn骗le了。
Tìm việc làm phải cẩn thận, đừng để bị bọn môi giới lừa đảo lừa gạt.
Be careful when looking for a job—don't get scammed by an unscrupulous agency.
zhè这bǐ笔jiāoyì交易xūyào需要zhīfù支付yì一bǐ笔zhōngjièfèi中介费。
Giao dịch này cần phải chi trả một khoản phí môi giới.
A brokerage fee is required for this transaction.
zhōngjiè中介zài在mǎimai买卖shuāngfāng双方zhījiān之间qǐdào起到le了qiáoliáng桥梁zuòyòng作用。
Người môi giới đóng vai trò cầu nối giữa bên mua và bên bán.
The intermediary served as a bridge between the buyer and the seller.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây