逐步
zhúbù
từng bước, dần dần (có giai đoạn), lần lượt.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:từng bước, dần dần (có giai đoạn), lần lượt.
Ví dụ (8)
menyàozhú gǎi shànrénmíndeshēng huóshuǐ píng
Chúng ta phải từng bước cải thiện mức sống của nhân dân.
zhè wèn jiào yàozhú jiě jué
Vấn đề này khá phức tạp, cần phải giải quyết từng bước một.
suí zhejīng de zhǎnyóu wūr ǎnhuán jìngzhèng zàizhú è huà
Cùng với sự phát triển kinh tế, do ô nhiễm, môi trường đang dần dần (từng bước) xấu đi.
zhèxiàng huàzhèng zàizhú shí shīzhōng
Kế hoạch này đang trong quá trình được thực thi từng bước.
jīng guòzhì liáodeshēn zhèng zàizhú kāng
Qua điều trị, sức khỏe của anh ấy đang từng bước hồi phục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây