祝福
zhùfú
chúc, chúc phúc, cầu chúc.
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chúc, chúc phúc, cầu chúc.
Ví dụ (8)
zuì hòuzhù jiāshēn jiàn kāngwànshì
Cuối cùng, tôi chúc mọi người sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý.
ràng men zhù zhèduìxīnrénbǎiniánhǎo
Chúng ta hãy cùng nhau chúc phúc cho đôi tân lang tân nương trăm năm hạnh phúc.
línbiéshípéng youmenfēn fēnzhù xíng
Lúc chia tay, bạn bè đều chúc tôi chuyến đi này không uổng công.
suīránfēn shǒuledànyīr ánzhù
Tuy đã chia tay, nhưng tôi vẫn cầu chúc cho anh ấy.
xiǎngtōng guòdiàn táidiǎnshǒuláizhù de qīn
Tôi muốn thông qua đài phát thanh tặng một bài hát để chúc phúc cho mẹ tôi.
2
danh từ
Nghĩa:lời chúc, sự chúc phúc, điều tốt lành.
Ví dụ (8)
qǐngjiē shòuzuìzhēnchéngdezhù
Xin hãy nhận lấy lời chúc chân thành nhất của tôi.
zhèshìzhǎng bèiduìwǎnbèidezhǒngměihǎozhù
Đây cũng là một lời chúc tốt đẹp của bề trên dành cho con cháu.
shǐ使xiāngqiānnénggǎn shòudàodezhù
Cho dù cách xa ngàn dặm, tôi cũng có thể cảm nhận được sự chúc phúc của bạn.
zhèzhāngdàileduìdexīnniánzhù
Tấm thiệp này mang theo lời chúc năm mới của tôi dành cho bạn.
zàizhǎngshēngzhù shēngzhōngmenzǒujìnlehūn diàn殿táng
Trong tiếng vỗ tay và những lời chúc phúc, họ bước vào lễ đường hôn phối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây