抓紧
zhuājǐn
nắm chặt, bắt chặt, tranh thủ (thời gian), khẩn trương, chú trọng, đẩy mạnh.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nắm chặt, bắt chặt, tranh thủ (thời gian), khẩn trương, chú trọng, đẩy mạnh.
Ví dụ (8)
kuàikǎo shìleyàozhuā jǐn
Sắp thi rồi, bạn phải khẩn trương (tranh thủ) ôn tập đi.
menyàozhuā jǐnshí jiānwán chéngrèn wu
Chúng ta phải tranh thủ thời gian hoàn thành nhiệm vụ.
guòshíqǐngzhuā jǐnhái zideshǒu
Khi qua đường, làm ơn nắm chặt tay đứa trẻ.
chēkāileqǐng jiāzhuā jǐnshǒu
Xe chạy rồi, mọi người hãy bám chặt vào tay vịn.
jǐngfāngzhèng zàizhuā jǐndiào cházhèàn jiàn
Cảnh sát đang khẩn trương điều tra vụ án này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây