状态
zhuàngtài
trạng thái, phong độ, tâm thế.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trạng thái, phong độ, tâm thế.
Ví dụ (8)
shuǐzàilíngxiàhuìbiànchéngtài zhuàng tài)。
Nước dưới 0 độ sẽ biến thành trạng thái rắn.
jīn tiāndejīng shénzhuàng tàihěnhǎo
Trạng thái tinh thần của anh ấy hôm nay rất tốt.
sàishíyàotiáo zhěnghǎo dejìngzhuàng tài
Khi thi đấu phải điều chỉnh tốt phong độ (trạng thái) thi đấu của mình.
jīn tiānyǒudiǎnzàizhuàng tàilǎoshìchūcuò
Hôm nay tôi hơi mất phong độ (không ở trong trạng thái tốt), toàn mắc lỗi.
zhètáidiàn nǎochǔxiūmiánzhuàng tài
Chiếc máy tính này đang ở trạng thái ngủ đông (sleep mode).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây